無料労働相談 / Labor Consultation / 노동상담
Tham vấn lao động / 勞動諮詢 / Konsultasyon sa Labor

日本語: 必要な支援にたどりつけない外国人労働者に対して、各専門家の協力のもと、無料の労働相談を提供しています。
English: We provide labor counseling to foreign workers who cannot reach the necessary support with the cooperation of each expert.
한국어: 필요한 지원을 받지 못하는 외국인 노동자를 위해 각 전문가의 협력 하에 무료 노동 상담을 제공합니다.
Tiếng Việt: Chúng tôi cung cấp tư vấn lao động miễn phí cho người lao động nước ngoài gặp khó khăn trong việc tiếp cận hỗ trợ.
中文: 我们在各领域专家的合作下,为无法获得必要支持的外国工人提供免费的劳动咨询。
Tagalog: Nagbibigay kami ng libreng konsultasyon sa labor para sa mga manggagawang dayuhan na hindi makuha ang kinakailangang suporta.
💰 FEE: FREE / 費用: 無料
비용: 무료 / Miễn phí / 费用:免费 / Libre ang Bayad
⚠️ *Reservation required! / 予約必須!
예약필수! / Yêu cầu đặt trước! / 需要预约! / Kailangan ng Reservation!

こんなことはありませんでしたか? / DID YOU EVER HAVE TO ENDURE THESE THINGS?
BẠN ĐÃ BAO GIỜ PHẢI KẾT THÚC NHỮNG ĐIỀU NÀY? / KINAILANGAN MO BANG TIIS ANG MGA BAGAY NA ITO?
이런 일을 겪으신 적이 없으십니까? / 你是否曾经经历过这些遭遇?

🇯🇵 日本語
  • 急にクビにされた。
  • 契約更新しないと言われた。
  • 仲間外れにされたり、いじめられた。
  • 叩かれたり、怒鳴られたり、暴力を受けた。
  • 給料や残業代が払われない。
  • 給料や労働条件を下げられた。
  • パワハラやセクハラをされた。
🇺🇸 English
  • Suddenly fired without any notice.
  • My employer refused to renew my contract.
  • I was bullied.
  • I was abused such as being hit or yelled at.
  • I was unpaid. I did not receive overtime pay.
  • My salary was reduced / labor conditions changed.
  • I was harassed from power / sexually harassed.
🇻🇳 Tiếng Việt
  • Tôi đột ngột bị sa thải mà không có bất kỳ thông báo nào.
  • Chủ nhân của tôi đã từ chối gia hạn hợp đồng của tôi.
  • Tôi bị bắt nạt.
  • Tôi đã bị lạm dụng như bị đánh hoặc bị la mắng.
  • Tôi đã không được trả công / không nhận tiền làm thêm.
  • Tôi bị giảm lương, thay đổi điều kiện lao động bất lợi.
  • Tôi bị quấy rối tình dục / quấy rối quyền lực.
🇵🇭 Tagalog
  • Bigla akong pinaalis ng walang pasabi.
  • Tumanggi ang aking employer na i-renew ang aking kontrata.
  • Nabully ako.
  • Inabuso ako gaya ng sinaktan o sinisigawan.
  • Ako ay walang bayad. Hindi ako nakatanggap ng overtime pay.
  • Ang aking suweldo ay nabawasan / binago ang kondisyon.
  • Hinarass mula sa kapangyarihan / sexually harrassed.
🇰🇷 한국어
  • 예고 없이 갑자기 해고당했다.
  • 고용주가 계약 갱신을 거부했다.
  • 직장 내 따돌림이나 괴롭힘을 당했다.
  • 폭행을 당하거나 폭언, 폭력을 당했다.
  • 임금이나 잔업 수당을 받지 못했다.
  • 임금이나 노동 조건이 이전보다 불리하게 깎였다.
  • 직장 내 괴롭힘(파와하라)이나 성희롱을 당했다.
🇨🇳 中文
  • 在没有得到任何通知的情况下突然被解雇。
  • 雇主拒绝延长或续签我的劳动合同。
  • 在职场中遭受排挤、孤立或霸凌。
  • 遭受身体殴打、言语辱骂等暴力虐待。
  • 未能按时拿到工资,或未收到加班费。
  • 薪资或劳动条件被恶意降低,面临更多不利。
  • 遭受职场权力骚扰(职场霸凌)或性骚扰。
🇯🇵 日本語
もしあなたがこれらの一方的な不利益や過酷な状況に耐えているなら、どうか一人で悩まずに当組合へご相談ください。
🇺🇸 English
If you have ever had to endure these harsh situations, please come and talk to us.
🇻🇳 Tiếng Việt
Nếu bạn đã từng phải chịu đựng những tình huống khắc nghiệt này, hãy đến và nói chuyện với chúng tôi.
🇵🇭 Tagalog
Kung sakaling kinailangan Mong tiisin ang mga Malupit na sitwasyong ito, mangyaring Halika at Kausapin kami.
🇰🇷 한국어
만약 당신이 이러한 가혹한 상황들을 견뎌내야만 했다면, 부디 주저하지 말고 찾아와 우리와 상담해 주십시오.
🇨🇳 中文
如果你不得不忍受这些残酷的职场遭遇,请不要独自面对,欢迎前来与我们携手商讨对策。
[Русский] Меня внезапно уволили без предупреждения. Мой работодатель отказался продлевать мой контракт. Пожалуйста, приходите и поговорите с нами。